bài tập về giới từ chỉ thời gian
Dưới đây là phần Bài tập giới từ at, on, in (Chỉ thời gian): Bài 1: Complete the sentences. Use at, on or in + the following: the evening about 20 minutes 1492 the same time. the moment 21 July 1969 the 1920s night. Saturdays the Middle Ages 11 seconds. 1.
Dùng at ở các bài tập giới từ chỉ thời gian trong trường hợp: Thời gian cụ thể trong ngày: at 7 o’clock, at 12:00, at nightDịp lễ đặc biệt: at Christmas (vào dịp Giáng Sinh), at Easter (vào dịp lễ Phục Sinh).
Vậy là bài viết trên đây đã giới thiệu đến bạn cách để phân biệt Complement và Compliment trong tiếng Anh. Hy vọng rằng những kiến thức mà chúng tôi chia sẻ trên đây không chỉ giúp bạn phân biệt các nhóm từ này mà còn phát triển trình độ tiếng Anh một cách nhanh chóng.
Giới thiệu về Trường THCS Đoan Bái Giới thiệu chi tiết . Trường THCS Đoan Bái là một trong những Trường THCS tại Bắc Giang, có địa chỉ chính xác tại Đoan Bái, Hiệp Hòa, Bắc Giang. Hotline chính thức của nhà trường là: 094 252 50 19. Đây là hotline tiếp nhận mọi phản ánh
Một giới từ chỉ thời gian là giới từ cho phép bạn nói về một khoản thời gian nhất định giống như ngày trên lịch, một ngày trong tuần, hoặc thời gian một việc diễn ra. Giới từ chỉ thời gian có cùng từ với các giới từ chỉ nơi chốn nhưng nó có cách dùng khác nhau
Site De Rencontre Ado En Ligne Gratuit. Sử dụng giới từ cứ là một thử thách so với người mới học tiếng Anh vì có quá nhiều quy tắc và cách sử dụng biến hóa liên tục. Ví dụ, nếu chỉ nói về tháng, bạn dùng giới từ “ in ” in April , nhưng nếu có thêm ngày thì phải dùng “ on ” on 5 th April . Bạn xem giới từ chỉ thời hạn dưới đây và làm bài tập thử vận dụng ngay kiến thức và kỹ năng nhé . Nếu bạn cảm thấy những nguyên tắc này quá khó nhớ, hãy lưu lại một vài chú ý quan tâm về cách dùng giới từ trong tiếng Anh dưới đây nhé ! Xem thêm ? Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hàng không? Từ vựng tiếng Anh về cắm trại? Từ vựng tiếng Anh về sân bay Giới từ chỉ thời gian Giới từ Thời gian Ví dụ In trong, vào Tháng, năm, mùa, thập niên, thập kỉ, các buổi trong ngày trừ at night, cụm từ cố định. – in January vào tháng 1– in 2010 vào năm 2010– in summer vào mùa hè– in the 1960s vòa những năm 1960.– in the morning vào buổi sáng.– in time đúng lúc, kịp lúc– in the end cuối cùng On vào Các ngày trong tuần, ngày tháng, ngày tháng năm và các ngày cụ thể, cụm từ cố định. – on Monday Vào ngày thứ 2– on 10 March vào ngày 10 tháng 3– on 10 March 2019 vào ngày 10 tháng 3 năm 2019– on Christmas Day vào ngày lễ giáng sinh.– on time đúng giờ, chính xác. At vào lúc Thời gian trong ngày, các dịp lễ, cụm từ cố định. – at 10 o’clock lúc 10 giờ đúng– at midnight vào giữa đêm– at Christmas vào dịp giáng sinh– at the same time cùng lúc– at the end of this year cuối năm nay– at the beginning of this year đầu năm nay– at the moment = at the present ngày bây giờ Before trước khi Các cụm từ chỉ thời gian – before 10am trước 10 giờ sáng– before 2015 trước năm 2015– before Christmas trước giáng sinh. After sau khi Các cụm từ chỉ thời gian. – After breakfast sau bữa điểm tâm– After school sau giờ học. During trong suốt Khoảng thời gian. – During my holiday suốt kỳ nghỉ– During September suốt tháng 9. By trước Thời điểm – By 9 o’clock trước 9 giờ– By Monday trước thứ 2. For trong khoảng thời gian Khoảng thời gian. – For 3 years trong 3 năm– For a long time = for ages trong một thời gian dài. Since từ khi Mốc thời gian – since 2008 từ năm 2008– since yesterday từ ngày hôm qua. Till/ until cho đến khi Mốc thời gian – till/ until 2 o’clock cho đến 2 giờ– until tomorrow cho đến ngày mai. Between giữa Giữa hai khoảng thời gian – between 2pm and 5 pm từ 2 giờ đến 5 giờ– between September to October từ tháng 9 đến tháng 10. Up to/ to cho đến Mốc/ khoảng thời gian – up to now cho đến bây giờ– up to 3 hours per day cho đến 3 giờ một ngày. From …. To/ till/ until… từ… đến… Mốc thời gian – form Monday to Sunday từ thứ 2 đến chủ nhật– from 8am to 11am từ 8 giờ sáng đến 11 giờ. Within trong vòng Khoảng thời gian – within 2 minutes trong vòng 2 phút– within 2 months trong vòng 2 tháng. Ago cách đây Khoảng thời gian – 5 years ago cách đây 5 năm. Lưu ý Một số từ sau đây không đi kèm với giới từ tomorrow, yesterday, today, now, right now, every, last, next, this, that. Ví dụI will visit you tomorrow. Tôi sẽ thăm bạn vào ngày mai. Dưới đây sẽ là bài thơ về giới từ chỉ thời hạn nhằm mục đích giúp những bạn nhanh thuộc bài hơn, hãy cùng tìm hiểu thêm nhé ? “ IN ” năm, “ IN ” tháng, “ IN ” mùa Sáng, chiều, và tối thì vừa ba “ IN ” Đổi giờ lấy “ AT ” làm tin Tính ngày, tính thứ phải rinh đến “ ON ” Chính trưa, đêm tối hỏi dồn Xin thưa “ AT ” đúng hoàn toàn cả hai Còn như ngày tháng thêm dài Thì “ ON ” đặt trước không sai chỗ nào Bài tập giới từ chỉ thời gian Bài tập giới từ chỉ thời gian Exercise 1 Điền những giới từ sau vào chỗ trống In On At X 1. Let’s meet _____ Tuesday. 2. Let’s meet ______ two hours. 3. I saw him ______ 300 PM. 4. Do you want to go there ________ the morning? 5. Let’s do it _______ the weekend. 6. I can’t work _______ night. 7. I’ll be there _______ 10 minutes. 8. Let’s meet at the park _______ noon. 9. I saw her ________ my birthday. 10. I like going to the beach _______ the summer. 11. I’ll see you _________ next week. 12. He was born __________ 1991. 13. Did you see her _________ today. 14. It starts ________ tomorrow. 15. It was sunny ________ my birthday. 16. The bus collected us ________ 5 o’clock early ________ the morning. 17. What’s on the TV __________ midnight. 18. The factory closed _________ June. 19. _________ the winter, it usually snows. 20. ________ Friday, she spoke to me. 21. What are you doing _________ the weekend. 22. They saw that car_________ half past ten. 23. The anniversary is __________ May 10th. 24. Where did you go _________ last summer. 25. The movie starts _________ 20 minutes. 26. _________ the moment, I’m busy. 27. They were very popular __________ the 1980s. 28. My appointment is __________ Thursday morning. 29. We had the meeting _________ last week. 30. Are you staying at home ________ Christmas Day. 31. I was born ________ September 15th 32. _________ 8 o’clock, I must leave. 33. I have English classes ______ Tuesdays. 34. Where were you ________Monday evening? 35. The children like to go to the park ________ the morning. 36. Henry’s birthday is ___________ November. 37. Miss White gets up early, She has then she goes to work________half past six 38. Justin Bieber was born __________ March 1, 1994. 39. Leaves turn red, gold and brown _________ autumn. 40. My friends like to go the movies __________ Saturdays. 41. The pilgrims arrived in America _______ 1620. 42. My sister likes to watch TV ___________ the evening. 43. _______Tuesday morning, there is a 44. I like to watch the parade ___________ Independence Day. 45. Hippies protested against the war _________ the 1960s. 46. We finished the marathon ________ the same time. 47. I have no time _____ the moment. 48. I shall see her _____ the beginning of the week. 49. Goodbye! See you _____ Monday. 50. We are going to the theatre_____ this evening Exercise 2 Choose the best answer 1. I arrive at work _____ nine o’clock. A. at B. in C. to D. for 2. April comes _____ March. A. after B. before C. during D. with 3. I get up ____ seven o’clock every morning. A. till B. in C. for D. at 4. I had only a sandwich_______ lunch. A. for B. to C. at D. by 5. They will come here ______1130 AM. A. between B. at C. for D. in 6. She has come here _____ yesterday. A. since B. for C. on D. X 7. There is a meeting_____900 AM and 200 PM. A. till B. at C. on D. between 8. He was born_____15th, January. A. on B. at C. in D. of 9. We have lived in Hanoi_____ 4 years. A. since B. for C. at D. in 10. We will be there _____ 500 o’clock early_____ the morning. A. on / in B. at / in C. in /on D. in / at Đáp án bài tập về giới từ chỉ thời gian Exercise 1 Điền những giới từ sau vào chỗ trống on in at in at at in at in in X in X X in at/ in at in in on at at on X in at. in on X on on at I on on in in at/ at on in on in in on/ at on in at at at on X Exercise 2 Choose the best answer A. at A. after D. at A. for B. at D. X D. between A. on B. for B. at / in Hy vọng những bạn sẽ hoàn tất hết những bài tập phía trên để thành thạo phần ngữ pháp về giới từ chỉ thời hạn. Nếu có bất kể nghi vấn nào, hãy để lại quan điểm tại mục phản hồi bên trong nhé. Chúc những bạn mau chóng master điểm ngữ pháp này nha ! CEO Công ty TNHH Công Nghệ Truyền Thông Ez Media.
Cũng như động từ hay danh từ, giới từ được sử dụng khá nhiều trong tiếng Anh nhằm mục đích liên kết các danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ với các phần khác của câu. Có nhiều loại giới từ trong tiếng Anh, tuy nhiên, trong khuôn khổ bài viết này, Kienthuctienganh xin phép chia sẻ về giới từ chỉ thời gian. Rất mong bạn đọc đón nhận!I. Lý thuyết về giới từ chỉ thời gianGiới từThời gianVí dụIn trong, vàoTháng, năm, mùa, thập niên, thập kỉ, các buổi trong ngày trừ at night, cụm từ cố in January vào tháng 1- in 2010 vào năm 2010- in summer vào mùa hè- in the 1960s vòa những năm in the morning vào buổi in time đúng lúc, kịp lúc- in the end cuối cùngOn vàoCác ngày trong tuần, ngày tháng, ngày tháng năm và các ngày cụ thể, cụm từ cố on Monday Vào ngày thứ 2- on 10 March vào ngày 10 tháng 3- on 10 March 2019 vào ngày 10 tháng 3 năm 2019- on Christmas Day vào ngày lễ giáng on time đúng giờ, chính vào lúcThời gian trong ngày, các dịp lễ, cụm từ cố at 10 o’clock lúc 10 giờ đúng- at midnight vào giữa đêm- at Christmas vào dịp giáng sinh- at the same time cùng lúc- at the end of this year cuối năm nay- at the beginning of this year đầu năm nay- at the moment = at the present ngày bây giờBefore trước khiCác cụm từ chỉ thời gian- before 10am trước 10 giờ sáng- before 2015 trước năm 2015- before Christmas trước giáng sau khiCác cụm từ chỉ thời After breakfast sau bữa điểm tâm- After school sau giờ trong suốtKhoảng thời During my holiday suốt kỳ nghỉ- During September suốt tháng trướcThời điểm- By 9 o’clock trước 9 giờ- By Monday trước thứ trong khoảng thời gianKhoảng thời For 3 years trong 3 năm- For a long time = for ages trong một thời gian từ khiMốc thời gian- since 2008 từ năm 2008- since yesterday từ ngày hôm until cho đến khiMốc thời gian- till/ until 2 o’clock cho đến 2 giờ- until tomorrow cho đến ngày giữaGiữa hai khoảng thời gian- between 2pm and 5 pm từ 2 giờ đến 5 giờ- between September to October từ tháng 9 đến tháng to/ to cho đếnMốc/ khoảng thời gian- up to now cho đến bây giờ- up to 3 hours per day cho đến 3 giờ một …. To/ till/ until… từ… đến...Mốc thời gian- form Monday to Sunday từ thứ 2 đến chủ nhật- from 8am to 11am từ 8 giờ sáng đến 11 trong vòngKhoảng thời gian- within 2 minutes trong vòng 2 phút- within 2 months trong vòng 2 cách đâyKhoảng thời gian- 5 years ago cách đây 5 ý Một số từ sau đây không đi kèm với giới từ tomorrow, yesterday, today, now, right now, every, last, next, this, dụI will visit you tomorrow. Tôi sẽ thăm bạn vào ngày mai.* Dưới đây sẽ là bài thơ về giới từ chỉ thời gian nhằm giúp các bạn nhanh thuộc bài hơn, hãy cùng tham khảo nhé 🙂“IN” năm, “IN” tháng, “IN” mùaSáng, chiều, và tối thì vừa ba “IN”Đổi giờ lấy “AT” làm tinTính ngày, tính thứ phải tìm đến “ON”Chính trưa, đêm tối hỏi dồnXin thưa “AT” đúng hoàn toàn cả haiCòn như ngày tháng thêm dàiThì “ON” đặt trước không sai chỗ nàoExercise 1 Điền các giới từ sau vào chỗ trốngIn On At X1. Let's meet _____ Let's meet ______ two I saw him ______ 300 Do you want to go there ________ the morning?5. Let's do it _______ the I can't work _______ I'll be there _______ 10 Let's meet at the park _______ I saw her ________ my I like going to the beach _______ the I'll see you _________ next He was born __________ Did you see her _________ It starts ________ It was sunny ________ my The bus collected us ________ 5 o'clock early ________ the What's on the TV __________ The factory closed _________ _________ the winter, it usually ________ Friday, she spoke to What are you doing _________ the They saw that car_________ half past The anniversary is __________ May Where did you go _________ last The movie starts _________ 20 _________ the moment, I'm They were very popular __________ the My appointment is __________ Thursday We had the meeting _________ last Are you staying at home ________ Christmas I was born ________ September 15th32. _________ 8 o'clock, I must I have English classes ______ Where were you ________Monday evening?35. The children like to go to the park ________ the Henry's birthday is ___________ Miss White gets up early, She has then she goes to work________half past six38. Justin Bieber was born __________ March 1, Leaves turn red, gold and brown _________ My friends like to go the movies __________ The pilgrims arrived in America _______ My sister likes to watch TV ___________ the _______Tuesday morning, there is a I like to watch the parade ___________ Independence Hippies protested against the war _________ the We finished the marathon ________ the same I have no time _____ the I shall see her _____ the beginning of the Goodbye! See you _____ We are going to the theatre_____ this eveningExercise 2 Choose the best answer1. I arrive at work _____ nine o' at B. in C. to D. for2. April comes _____ after B. before C. during D. with3. I get up ____ seven o'clock every till B. in C. for D. at4. I had only a sandwich_______ for B. to C. at D. by5. They will come here ______1130 between B. at C. for D. in6. She has come here _____ since B. for C. on D. X 7. There is a meeting_____900 AM and 200 till B. at C. on D. between8. He was born_____15th, on B. at C. in D. of9. We have lived in Hanoi_____ 4 since B. for C. at D. in10. We will be there _____ 500 o'clock early_____ the on / in B. at / in C. in /on D. in / atIII. Đáp ánExercise 1 Điền các giới từ sau vào chỗ trống1. on2. in3. at4. in5. at6. at7. in8. at9. in10. in11. X12. in13. X14. X15. in16. at/ in17. at18. in19. in20. on21. at22. at23. on24. X25. in26. in28. on29. X30. on31. on32. at33. I on34. on35. in36. in37. at/ at38. on39. in40. on41. in42. in43. on/ at44. on45. in46. at47. at48. at49. on50. XExercise 2 Choose the best answer1. A. at 2. A. after 3. D. at4. A. for 5. B. at 6. D. X 7. D. between8. A. on 9. B. for 10. B. at / inHy vọng các bạn sẽ hoàn thành hết các bài tập phía trên để thành thạo phần ngữ pháp về giới từ chỉ thời gian. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào, hãy để lại ý kiến ở mục bình luận bên dưới nhé. Chúc các bạn nhanh chóng master điểm ngữ pháp này nha!
Bài tập về giới từ chỉ thời gian trắc nghiệm có đáp án 24A Bài tập trắc nghiệm giới từ tiếng Anh online có đáp án Bài 4A - 10 câu Bài tập trắc nghiệm giới từ tiếng Anh online có đáp án Bài 4A - 10 câu / 670 câu cho trình độ A, B, C được sưu tầm và biên soạn để mang lợi tiện ích nhất cho người học, đặc biệt sau kết thúc mỗi bài, đều có phần giải thích từng câu từng câu một cách cụ thể, từ đó làm cơ sở để nhớ lâu và khẳng định việc dùng giới từ A mà không dùng giới từ B. Chúc mừng - Bạn đã hoàn thành Bài tập trắc nghiệm giới từ tiếng Anh online có đáp án Bài 4A - 10 câu. Bạn đạt %%SCORE%% trên %%TOTAL%%. Bạn được xếp hạng %%RATING%% Câu bạn đã chọn được bôi đậm dưới đây. Tập hợp tất cả giới từ tiếng anh Tập hợp bài tập trắc nghiệm các loại Để làm tốt bài tập về giới từ chỉ thời gian trong tiếng Anh, cần 1/ Nắm rõ cấu trúc và cách dùng giới từ 2/ Trường hợp không nhớ thì sao? Chúng ta phải “đánh lụi” một cách khôn ngoan b1 Đọc hiểu nghĩa tiếng Việt b2 loại trừ những đáp án “không liên quan” b3 cân nhắc lại 2 đáp án tương tự b4 so sánh nghĩa tiếng việt & lọc ra đáp án đúng nhất Việc “đánh lụi” tuy xác suất đúng cao, tuy nhiên vẫn không đảm bảo 100%, phải làm bài tập thường xuyên thì nhớ lâu cấu trúc giới từ Lợi ích của Bài tập về giới từ chỉ thời gian trắc nghiệm có đáp án 24A – Bài tập miễn phí 100%, làm mọi lục mọi nơi – Mỗi câu hỏi là mẫu câu chuẩn do người bản xứ biên soạn nên an tâm sử dụng – Mỗi câu hỏi đều có giải thích chi tiết phần đáp an đúng, sau khi nhấn nút XEM KẾT QUẢ. Lời khuyên Nên làm hết các câu rồi hảy XEM KẾT QUẢ. – Bài tập luôn được cập nhật – Có thể làm nhiều lần cho cùng một bài tập nhưng không chán vì thứ tự câu hỏi và đáp án luôn thay đổi khi “lam mới” – Đặt câu hỏi và được trả lời cho phần nào không hiểu Cách nhớ lâu giới từ trong tiếng Anh – Học cả cụm giới từ chỉ thời gian, không học riêng lẻ – Đặt câu với giới từ chỉ thời gian vừa học ít nhất 3 câu – Áp dụng thực tế – Làm càng nhiều bài tập càng nhớ lâu, bài tập rất là nhiều khi nhấn các đường dẫn bên trên Kết luận Bài tập về giới từ chỉ thời gian trắc nghiệm có đáp án 24A mang lại nhiều hữu ích, đặc biệt là phần giải thích chi tiết cho từng đáp án đúng là không website nào có thể có. Ngoài ra, bài tập luôn được cập nhật một phần do sưu tầm từ Internet, sách và từ đóng góp của người học. Bạn hãy bình luận bên dưới bài viết.
Sử dụng giới từ cứ là một thử thách đối với người mới học tiếng Anh vì có quá nhiều quy tắc và cách sử dụng thay đổi liên tục. Ví dụ, nếu chỉ nói về tháng, bạn dùng giới từ “in” in April, nhưng nếu có thêm ngày thì phải dùng “on” on 5 th April. Bạn xem giới từ chỉ thời gian dưới đây và làm bài tập thử áp dụng ngay kiến thức nhé. Nếu bạn cảm thấy những nguyên tắc này quá khó nhớ, hãy lưu lại một vài lưu ý về cách dùng giới từ trong tiếng Anh dưới đây nhé! Giới từ chỉ thời gianGiới từ chỉ thời gianGiới từThời gianVí dụInOnAtBeforeAfterDuringByForSinceBetweenWithinAgoBài tập giới từ chỉ thời gianExercise 1 Điền những giới từ sau vào chỗ trống Exercise 2 Choose the best answer Đáp án bài tập về giới từ chỉ thời gianExercise 1 Điền những giới từ sau vào chỗ trốngExercise 2 Choose the best answer Giới từ chỉ thời gian Giới từ Thời gian Ví dụ In trong, vào Tháng, năm, mùa, thập niên, thập kỉ, các buổi trong ngày trừ at night, cụm từ cố định. – in January vào tháng 1 – in 2010 vào năm 2010 – in summer vào mùa hè – in the 1960s vòa những năm 1960. – in the morning vào buổi sáng. – in time đúng lúc, kịp lúc – in the end cuối cùng On vào Các ngày trong tuần, ngày tháng, ngày tháng năm và các ngày cụ thể, cụm từ cố định. – on Monday Vào ngày thứ 2 – on 10 March vào ngày 10 tháng 3 – on 10 March 2019 vào ngày 10 tháng 3 năm 2019 – on Christmas Day vào ngày lễ giáng sinh. – on time đúng giờ, chính xác. At vào lúc Thời gian trong ngày, các dịp lễ, cụm từ cố định. – at 10 o’clock lúc 10 giờ đúng – at midnight vào giữa đêm – at Christmas vào dịp giáng sinh – at the same time cùng lúc – at the end of this year cuối năm nay – at the beginning of this year đầu năm nay – at the moment = at the present ngày bây giờ Before trước khi Các cụm từ chỉ thời gian – before 10am trước 10 giờ sáng – before 2015 trước năm 2015 – before Christmas trước giáng sinh. After sau khi Các cụm từ chỉ thời gian. – After breakfast sau bữa điểm tâm – After school sau giờ học. During trong suốt Khoảng thời gian. – During my holiday suốt kỳ nghỉ – During September suốt tháng 9. By trước Thời điểm – By 9 o’clock trước 9 giờ – By Monday trước thứ 2. For trong khoảng thời gian Khoảng thời gian. – For 3 years trong 3 năm – For a long time = for ages trong một thời gian dài. Since từ khi Mốc thời gian – since 2008 từ năm 2008 – since yesterday từ ngày hôm qua. Till/ until cho đến khi Mốc thời gian – till/ until 2 o’clock cho đến 2 giờ – until tomorrow cho đến ngày mai. Between giữa Giữa hai khoảng thời gian – between 2pm and 5 pm từ 2 giờ đến 5 giờ – between September to October từ tháng 9 đến tháng 10. Up to/ to cho đến Mốc/ khoảng thời gian – up to now cho đến bây giờ – up to 3 hours per day cho đến 3 giờ một ngày. From …. To/ till/ until… từ… đến… Mốc thời gian – form Monday to Sunday từ thứ 2 đến chủ nhật – from 8am to 11am từ 8 giờ sáng đến 11 giờ. Within trong vòng Khoảng thời gian – within 2 minutes trong vòng 2 phút – within 2 months trong vòng 2 tháng. Ago cách đây Khoảng thời gian – 5 years ago cách đây 5 năm. Lưu ý Một số từ sau đây không đi kèm với giới từ tomorrow, yesterday, today, now, right now, every, last, next, this, that. Ví dụ I will visit you tomorrow. Tôi sẽ thăm bạn vào ngày mai. Dưới đây sẽ là bài thơ về giới từ chỉ thời gian nhằm giúp những bạn nhanh thuộc bài hơn, hãy cùng tham khảo nhé 🙂 “ IN ” năm, “ IN ” tháng, “ IN ” mùa Sáng, chiều, và tối thì vừa ba “ IN ” Đổi giờ lấy “ AT ” làm tin Tính ngày, tính thứ phải rinh đến “ ON ” Chính trưa, đêm tối hỏi dồn Xin thưa “ AT ” đúng hoàn toàn cả hai Còn như ngày tháng thêm dài Thì “ ON ” đặt trước không sai chỗ nào Bài tập giới từ chỉ thời gian Bài tập giới từ chỉ thời gian Exercise 1 Điền những giới từ sau vào chỗ trống In On At X 1. Let’s meet _____ Tuesday. 2. Let’s meet ______ two hours. 3. I saw him ______ 300 PM. 4. Do you want to go there ________ the morning? 5. Let’s do it _______ the weekend. 6. I can’t work _______ night. 7. I’ll be there _______ 10 minutes. 8. Let’s meet at the park _______ noon. 9. I saw her ________ my birthday. 10. I like going to the beach _______ the summer. 11. I’ll see you _________ next week. 12. He was born __________ 1991. 13. Did you see her _________ today. 14. It starts ________ tomorrow. 15. It was sunny ________ my birthday. 16. The bus collected us ________ 5 o’clock early ________ the morning. 17. What’s on the TV __________ midnight. 18. The factory closed _________ June. 19. _________ the winter, it usually snows. 20. ________ Friday, she spoke to me. 21. What are you doing _________ the weekend. 22. They saw that car_________ half past ten. 23. The anniversary is __________ May 10th. 24. Where did you go _________ last summer. 25. The movie starts _________ 20 minutes. 26. _________ the moment, I’m busy. 27. They were very popular __________ the 1980s. 28. My appointment is __________ Thursday morning. 29. We had the meeting _________ last week. 30. Are you staying at home ________ Christmas Day. Exercise 2 Choose the best answer 1. I arrive at work _____ nine o’clock. A. at B. in C. to D. for 2. April comes _____ March. A. after B. before C. during D. with 3. I get up ____ seven o’clock every morning. A. till B. in C. for D. at 4. I had only a sandwich_______ lunch. A. for B. to C. at D. by 5. They will come here ______1130 AM. A. between B. at C. for D. in 6. She has come here _____ yesterday. A. since B. for C. on D. X 7. There is a meeting_____900 AM and 200 PM. A. till B. at C. on D. between 8. He was born_____15th, January. A. on B. at C. in D. of 9. We have lived in Hanoi_____ 4 years. A. since B. for C. at D. in 10. We will be there _____ 500 o’clock early_____ the morning. A. on / in B. at / in C. in /on D. in / at Đáp án bài tập về giới từ chỉ thời gian Exercise 1 Điền những giới từ sau vào chỗ trống on in at in at at in at in in X in X X in at/ in at in in on at at on X in at. in on X on Exercise 2 Choose the best answer A. at A. after D. at A. for B. at D. X D. between A. on B. for B. at / in
Bài tập ngữ pháp Tiếng AnhBài tập giới từ có đáp án - Bài tập ngữ pháp Tiếng AnhBa giới từ "in, on, at" là 3 giới từ chỉ thời gian rất hay được sử dụng trong Tiếng Anh. Mặc dù cách sử dụng 3 giới từ này không khó, nhưng vẫn có rất nhiều bạn nhầm lẫn khi làm bài. Vì vậy chúng ta cùng luyện tập bài tập giới từ chỉ thời gian dưới đây để có thể vận dụng 3 giới từ này nhuần nhuyễn hơn nhé. Let’s face it!Complete each of the following sentences, using the correct preposition of time in, at, or on1. Let's meet _______________ Tuesday. a. on b. in c. at 2. Let's meet _______________ two hours. a. at b. in c. on 3. I saw him _______________ 300 PM. a. at b. in c. on 4. Do you want to go there _______________ the morning? a. at b. on c. in 4. Do you want to go there _______________ the morning? a. at b. on c. in 5. Let's do it _______________ the weekend. a. in b. into c. at 6. I can't work _______________ night. a. in b. on c. at 7. I'll be there _______________ 10 minutes. a. in b. at c. on 8. Let's meet at the park _______________ noon. a. at b. in c. on 9. I saw her _______________ my birthday. a. in b. on c. at 10. I like going to the beach _______________ the summer. a. at b. on c. in For each question, write in the box either 'in', 'at', 'on' or "X" if there is no preposition is I'll see you ___________ next He was born __________ Did you see her ___________ It starts ____________ It was sunny _______________ my It will be ready ______________ eight What's on the TV ____________ The factory closed __________ ___________ the winter, it usually ______________ Friday, she spoke to What are you doing ______________ the weekend.'at' is acceptable in the I'll see you _______________ a The anniversary is ______________ May Where did you go ______________ last The movie starts ____________ 20 _____________ the moment, I'm They were very popular ___________ the My appointment is _________ Thursday We had the meeting _____________ last Are you staying at home ______________ Christmas I have to speak to the boss ___________ ____________ 8 o'clock, I must án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
bài tập về giới từ chỉ thời gian